Tinh bột Quinoa vs Natri stearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H35NaO2

Khối lượng phân tử

306.5 g/mol

CAS

822-16-2

Tinh bột Quinoa

CHENOPODIUM QUINOA STARCH

Natri stearate

SODIUM STEARATE

Tên tiếng ViệtTinh bột QuinoaNatri stearate
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương giúp duy trì sự hòa trộn của các thành phần dầu và nước
  • Kiểm soát độ nhớt tạo kết cấu mượt mà và dễ thoa
  • Cung cấp lớp phủ mềm mại trên da mà không gây tắc lỗ
  • Giàu amino acid và protein giúp cải thiện độ đàn hồi của da
  • Làm sạch da hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa
  • Hỗ trợ乳hóa, giúp hòa trộn các thành phần dầu và nước
  • Kiểm soát độ nhớt, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Tăng cường hoạt động surfactant, nâng cao khả năng làm sạch
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người cực kỳ nhạy cảm với các sản phẩm từ thực vật
  • Nồng độ cao có thể làm da cảm thấy bị che phủ hoặc mặc cảm
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá tần suất hoặc nồng độ cao
  • Gây kích ứng cho da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương
  • Có khả năng phá vỡ hàng rào bảo vệ da nếu lạm dụng