Đồng (Copper) vs Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Cu

Khối lượng phân tử

63.55 g/mol

CAS

7440-50-8

Công thức phân tử

FeH3O3

Khối lượng phân tử

106.87 g/mol

CAS

51274-00-1 / 1345-27-3 / 20344-49-4 / 52357-70-7

Đồng (Copper)

CI 77400

Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)

CI 77492

Tên tiếng ViệtĐồng (Copper)Oxit sắt (Iron Oxide Yellow)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất tạo màuChất tạo màu
Lợi ích
  • Cung cấp màu sắc ổn định và bền lâu cho các sản phẩm trang điểm
  • An toàn với da khi sử dụng ngoài da ở nồng độ được phép
  • Không gây dị ứng và phù hợp với da nhạy cảm
  • Có tính chống vi khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
  • Tạo màu vàng tự nhiên ổn định, không phai màu theo thời gian
  • An toàn cho da nhạy cảm vì là chất khoáng tinh khiết
  • Không gây kích ứng da, không gây dị ứng
  • Có tính chống nước cao, giúp kéo dài độ bền của trang điểm
Lưu ý
  • Không được phép sử dụng trong các sản phẩm rửa sạch tạm thời hoặc sản phẩm dành cho trẻ em dưới 3 tuổi theo quy định EU
  • Có thể gây kích ứch nếu hít phải dưới dạng bột mịn
  • Cần giới hạn nồng độ sử dụng theo tiêu chuẩn được phép
An toàn

Nhận xét

CI 77400 tạo tones đồng sáng hơn trong khi CI 77491 tạo tones đỏ đất ấm áp hơn