CITRAL vs Isobornyl Acetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

5392-40-5

Công thức phân tử

C12H20O2

Khối lượng phân tử

196.29 g/mol

CAS

125-12-2

CITRALIsobornyl Acetate

ISOBORNYL ACETATE

Tên tiếng ViệtCITRALIsobornyl Acetate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Che phủ mùi không mong muốn và cải thiện cảm nhận sản phẩm
  • Tạo hương thơm mát lạnh, sảng khoái cho da
  • Độc lập hóa học, ổn định trong công thức cosmetic
  • Tăng tính thẩm mỹ và trải nghiệm người dùng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc dị ứng ở một số người
  • Nguy cơm gây phản ứng quang độc (phototoxicity) ở nồng độ cao