Glyceride dừa vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

92045-31-3

CAS

9004-61-9

Glyceride dừa

COCOGLYCERIDES

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtGlyceride dừaHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da lâu dài
  • Tạo lớp emollient mềm mại, làm da mịn hơn
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức mỹ phẩm
  • Có nguồn gốc tự nhiên, an toàn cho da nhạy cảm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây mụn đầu đen ở một số người có da rất nhạy cảm với dầu dừa
  • Nồng độ quá cao có thể làm da bóng dầu, không phù hợp với da dầu
An toàn