Collagen vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9007-34-5

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Collagen

COLLAGEN

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCollagenButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm tức thì và kéo dài cho da
  • Tạo màng bảo vệ giúp giữ nước và ngăn mất nước qua da
  • Làm mềm mịn và cải thiện kết cấu bề mặt da
  • Nuôi dưỡng và phục hồi tóc hư tổn, giúp tóc bóng mượt
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng ở người nhạy cảm với protein động vật
  • Hiệu quả chống lão hóa bị hạn chế do phân tử lớn không thấm sâu
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh