Copal (Nhựa Copal) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9000-14-0

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Copal (Nhựa Copal)

COPAL

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtCopal (Nhựa Copal)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên da
  • Điều chỉnh độ sánh đặc và kết cấu sản phẩm
  • Giúp tăng độ bám dính và tuổi thọ của sản phẩm
  • Cải thiện cảm nhận sử dụng và finish trên da
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Một số người có thể bị kích ứng hoặc phản ứng dị ứng với terpene trong thành phần
  • Cần kiểm tra khả năng tương thích với các thành phần khác trong công thức
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương