Decyl Vinyl Ether vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H24O

Khối lượng phân tử

184.32 g/mol

CAS

765-05-9

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Decyl Vinyl Ether

DECYL VINYL ETHER

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtDecyl Vinyl EtherAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm bền vững và ổn định trong các sản phẩm
  • Cung cấp nốt hương nước hoa tinh tế và sang trọng
  • Hỗ trợ các thành phần hương liệu khác phát huy tác dụng tốt hơn
  • Giúp cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm thông qua mùi thơm dễ chịu
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ích da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có tính bay hơi cao, có thể gây khô da nếu không cân bằng công thức tốt
  • Nhạy cảm ánh sáng và nhiệt, có thể thay đổi mùi thơm theo thời gian
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy