Decyltetradeceth-15 (Polyethylene Glycol Ether của Decyltetradecanol) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Decyltetradeceth-15 (Polyethylene Glycol Ether của Decyltetradecanol)

DECYLTETRADECETH-15

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtDecyltetradeceth-15 (Polyethylene Glycol Ether của Decyltetradecanol)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Tạo sự nhũ hóa ổn định giữa các thành phần dầu và nước
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của công thức mỹ phẩm
  • Tăng cường khả năng hấp thụ và thẩm thấu của các thành phần hoạt tính vào da
  • Giúp duy trì sự ổn định của sản phẩm trong quá trình lưu trữ
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng với polyethylene glycol
  • Nếu nồng độ quá cao, có thể làm khô da hoặc gây cảm giác căng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề