Dibutyl Lauroyl Glutamide vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C25H49N3O3

Khối lượng phân tử

439.7 g/mol

CAS

63663-21-8

CAS

9004-61-9

Dibutyl Lauroyl Glutamide

DIBUTYL LAUROYL GLUTAMIDE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtDibutyl Lauroyl GlutamideHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ giữ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Tăng cường độ ẩm và làm mịn bề mặt da
  • Giúp da màu sắc đều, không bị khô căng
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhẹ hoặc cảm giác nặng nề trên da
An toàn