Dibutylhexyl IPDI vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H62N2O4

Khối lượng phân tử

538.8 g/mol

CAS

185568-16-5

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Dibutylhexyl IPDI

DIBUTYLHEXYL IPDI

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtDibutylhexyl IPDI1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ bền vững giúp sản phẩm kéo dài trên da
  • Tăng cường khả năng bám dính và giữ màu cho các sắc tố
  • Cải thiện độ mượt và kết cấu của công thức mỹ phẩm
  • Giúp sản phẩm chống nước và chống mồ hôi hiệu quả
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể tương tác với các thành phần khác gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Cần kiểm tra độ an toàn khi sử dụng kết hợp với các hóa chất khác
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề