Dihydro-alpha-methylionone (Dihydro-alpha-Cetone) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68480-17-1

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Dihydro-alpha-methylionone (Dihydro-alpha-Cetone)

DIHYDRO-ALPHA-METHYL ALPHA-IONONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtDihydro-alpha-methylionone (Dihydro-alpha-Cetone)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương lâu dài và ổn định trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng mỹ phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Giúp cân bằng profile hương của sản phẩm
  • Độ bền cao, không dễ bay hơi nhanh
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm đối với hương liệu
  • Tiềm năng gây dị ứng liên hệ ở một số cá nhân nhất định
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt và niêm mạc
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy