Dimethicone vs Dimethylaminopropyl Almond Amide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

CAS

165586-99-2

Dimethicone

DIMETHICONE

Dimethylaminopropyl Almond Amide

ALMONDAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE

Tên tiếng ViệtDimethiconeDimethylaminopropyl Almond Amide
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Tính chất chống tĩnh điện giúp tóc mềm mại, dễ chải và quản lý
  • Cải thiện độ bóng tự nhiên và mượt mà của tóc
  • Bảo vệ lớp vảy tóc khỏi tổn thương và rối
  • Hỗ trợ giữ độ ẩm trong tóc
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
  • Có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề nếu sử dụng quá liều
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng nhẹ khi tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên sử dụng liên tục hàng ngày nếu tóc lỏng, dễ sơ

Nhận xét

Cả hai đều là chất chống tĩnh điện, nhưng Almondamidopropyl Dimethylamine có gốc rễ từ protein tự nhiên và nhẹ hơn. Dimethicone là silicone tổng hợp, bền vững hơn nhưng có thể tích tụ với thời gian.