Dimethicone vs Polyquaternium-35

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Dimethicone

DIMETHICONE

Polyquaternium-35

POLYQUATERNIUM-35

Tên tiếng ViệtDimethiconePolyquaternium-35
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Giảm tĩnh điện hiệu quả, làm tóc và da mềm mại hơn
  • Tạo lớp màng bảo vệ giữ ẩm và bóng mượt bề mặt
  • Cải thiện khả năng chải xát và giảm hư tổn cơ học
  • Tăng độ bám dính và độ bền lâu của các sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
  • Có thể tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài mà không làm sạch đúng cách
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác nặng hoặc bết trên tóc
  • Người da nhạy cảm nên thử nghiệm trước khi sử dụng thường xuyên

Nhận xét

Silicone cũng tạo lớp bảo vệ nhưng polymer Polyquaternium-35 có thể rửa sạch dễ dàng hơn và ít gây tích tụ hơn