Dimethicone vs Hectorite quaternium-18

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Công thức phân tử

HLiMgNaO11Si4-

Khối lượng phân tử

343.6 g/mol

CAS

71011-27-3

Dimethicone

DIMETHICONE

Hectorite quaternium-18

QUATERNIUM-18 HECTORITE

Tên tiếng ViệtDimethiconeHectorite quaternium-18
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu công thức
  • Tạo độ mịn và cảm giác mềm mại trên da
  • Ổn định các sản phẩm emulsion và suspension
  • Tăng độ lan trải và hấp thụ của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc đỏ
  • Nồng độ cao có thể làm khô da
  • Thành phần ammonium quaternary có khả năng gây dị ứng ở một số người