Dimethiconol (Silicone Diol) vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

31692-79-2 / 70131-67-8

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Dimethiconol (Silicone Diol)

DIMETHICONOL

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtDimethiconol (Silicone Diol)Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dài
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da, giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Làm mềm da và cải thiện độ đàn hồi, giảm độ khô ráp
  • Tạo kết cấu mịn màng, không nhờn và cảm giác sánh mướt trên da
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu sử dụng quá lượng, khiến da cảm thấy nặng nề
  • Không nên sử dụng quá nhiều đối với da nhạy cảm, có thể gây cảm giác kích ứng nhẹ
  • Khó rửa sạch hoàn toàn nếu không sử dụng tẩy trang mạnh
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy