Dimethiconol (Silicone Diol) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

31692-79-2 / 70131-67-8

CAS

9004-61-9

Dimethiconol (Silicone Diol)

DIMETHICONOL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtDimethiconol (Silicone Diol)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng ẩmGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dài
  • Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da, giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Làm mềm da và cải thiện độ đàn hồi, giảm độ khô ráp
  • Tạo kết cấu mịn màng, không nhờn và cảm giác sánh mướt trên da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu sử dụng quá lượng, khiến da cảm thấy nặng nề
  • Không nên sử dụng quá nhiều đối với da nhạy cảm, có thể gây cảm giác kích ứng nhẹ
  • Khó rửa sạch hoàn toàn nếu không sử dụng tẩy trang mạnh
An toàn

Nhận xét

Hyaluronic Acid là humectant mạnh, hút ẩm từ không khí; Dimethiconol chủ yếu tạo lớp bảo vệ với khả năng humectant nhẹ. Chúng hoạt động theo cơ chế khác nhau.