Dimethyl Phenethyl Butyrate vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H20O2

Khối lượng phân tử

220.31 g/mol

CAS

10094-34-5

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Dimethyl Phenethyl Butyrate

DIMETHYL PHENETHYL BUTYRATE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtDimethyl Phenethyl Butyrate10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định các hợp chất hương khác
  • An toàn cho các loại da khi ở nồng độ phù hợp
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Không nên sử dụng quá nồng độ trong sản phẩm để giảm thiểu kích ứng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng