Dimethyl Phenethyl Butyrate vs Benzoate benzyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H20O2

Khối lượng phân tử

220.31 g/mol

CAS

10094-34-5

Công thức phân tử

C14H12O2

Khối lượng phân tử

212.24 g/mol

CAS

120-51-4

Dimethyl Phenethyl Butyrate

DIMETHYL PHENETHYL BUTYRATE

Benzoate benzyl

BENZYL BENZOATE

Tên tiếng ViệtDimethyl Phenethyl ButyrateBenzoate benzyl
Phân loạiHương liệuBảo quản
EWG Score3/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngTạo hươngKháng khuẩn, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Ổn định các hợp chất hương khác
  • An toàn cho các loại da khi ở nồng độ phù hợp
  • Kháng khuẩn và chống nấm mạnh mẽ, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm bẩn
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi, giúp cải thiện độ ổn định của công thức
  • Có tính chất hương thơm nhẹ, giúp cải thiện mùi tổng thể của sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Không nên sử dụng quá nồng độ trong sản phẩm để giảm thiểu kích ứng
  • Có thể gây kích ứng da ở những người da nhạy cảm hoặc nồng độ quá cao
  • Đôi khi gây phản ứng dị ứng hoặc contact dermatitis ở một số cá nhân
  • Có liên kết tiềm tàng với các lo ngại về nội tiết tố ở nồng độ rất cao