Galaxolide (Dimethylbicyclo Octanone Oxime) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

75147-23-8

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Galaxolide (Dimethylbicyclo Octanone Oxime)

DIMETHYLBICYCLO-8-OCTANONE OXIME

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtGalaxolide (Dimethylbicyclo Octanone Oxime)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi hương ấm áp, bền lâu trên da
  • Giúp ổn định và tăng cường thời gian tồn tại của các thành phần hương liệu
  • Tạo nên ghi chú gỗ và musk tinh tế trong công thức
  • Không làm kích ứng hay cảm giác nóng da ở nồng độ sử dụng thông thường
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Theo một số nghiên cứu, hợp chất musk polycyclic có thể tích lũy trong mô mỡ và môi trường
  • Không được khuyến nghị sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú với nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy