Dimethylcyclohexylethoxy Isobutylpropanoate vs Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H32O3

Khối lượng phân tử

284.4 g/mol

CAS

141773-73-1

CAS

36653-82-4

Dimethylcyclohexylethoxy Isobutylpropanoate

DIMETHYLCYCLOHEXYLETHOXY ISOBUTYLPROPANOATE

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)

CETYL ALCOHOL

Tên tiếng ViệtDimethylcyclohexylethoxy IsobutylpropanoateCetyl Alcohol (Rượu Cetyl)
Phân loạiHương liệuLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChe mùiLàm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt chất trong công thức
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của sản phẩm mỹ phẩm
  • Hỗ trợ độ ổn định của emulsion và dung dịch
  • Tăng cảm giác sử dụng nhẹ nhàng và mịn trên da
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tạo kết cấu kem mịn màng, dễ thoa
  • Ổn định công thức và tăng độ bền sản phẩm
  • An toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có khả năng kích ứa da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Không nên sử dụng liên tục trên da bị tổn thương hoặc viêm
  • Có thể gây dị ứng hóa học ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông nhẹ ở da dầu
  • Một số người có thể bị dị ứng hiếm gặp