Dimethylisobutyl Methylcyclohexanone vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

28068-91-9

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Dimethylisobutyl Methylcyclohexanone

DIMETHYLISOBUTYL METHYLCYCLOHEXANONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtDimethylisobutyl MethylcyclohexanoneAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm
  • Tăng sự hấp dẫn cảm quan của công thức mỹ phẩm
  • Hỗ trợ giữ mùi hương ổn định trong sản phẩm
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng gây dị ứng liên hệ với một số cơ địa nhạy cảm
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc viêm
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy