Dipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trị vs Butanediol Bisdecanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

HK2O4P

Khối lượng phân tử

174.176 g/mol

CAS

7758-11-4

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

Dipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trị

DIPOTASSIUM PHOSPHATE

Butanediol Bisdecanoate

1,4-BUTANEDIOL BISDECANOATE

Tên tiếng ViệtDipotassium Phosphate / Kali Phosphate hai hóa trịButanediol Bisdecanoate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều hòa độ pH công thức, giữ cho sản phẩm ổn định trong suốt thời gian sử dụng
  • Chống ăn mòn, bảo vệ bao bì và thành phần hoạt chất khỏi bị phân hủy
  • Tăng cường khả năng hấp thụ của các thành phần hoạt chất khác
  • Giữ lại độ ẩm tự nhiên của da nhờ cân bằng osmotic
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm và tăng độ mềm mại cho da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da nhẹ hoặc kích ứng ở da nhạy cảm
  • Có thể tương tác với một số chất bảo quản, cần kiểm tra tương thích công thức
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng quá mức vì có thể gây tắc lỗ chân lông
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng rộng rãi