Dipropyl Ketone / Heptan-4-one vs 1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H14O

Khối lượng phân tử

114.19 g/mol

CAS

123-19-3

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

Dipropyl Ketone / Heptan-4-one

DIPROPYL KETONE

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Tên tiếng ViệtDipropyl Ketone / Heptan-4-one1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Giúp khuếch tán các thành phần hương liệu một cách đều đặn trên da
  • Dung môi hiệu quả, tăng độ tan của các chất khó hòa tan
  • Tạo note hương sạch, nhẹ nhàng với mùi gỗ dễ chịu
  • Cải thiện độ ổn định của công thức nước hoa và sản phẩm có hương
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có thể gây khô da do tính bay hơi của ketone
  • Người dùng có lịch sử dị ứng với các hợp chất ketone nên thử patch test trước
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương