Disodium Cocoamphocarboxyethylhydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric từ dừa) vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68815-61-2

Disodium Cocoamphocarboxyethylhydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric từ dừa)

DISODIUM COCOAMPHOCARBOXYETHYLHYDROXYPROPYLSULFONATE

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtDisodium Cocoamphocarboxyethylhydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt amphoteric từ dừa)Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/106/10
Gây mụn
Kích ứng1/53/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch da nhẹ nhàng, loại bỏ bẩn và dầu thừa mà không phá hủy rào cản da
  • Tăng cường khả năng tạo bọt, giúp sản phẩm dễ sử dụng và có cảm giác dễ chịu
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da nhờ tính chất điều hòa
  • Hoạt động hiệu quả ở môi trường axit-bazơ khác nhau, phù hợp với nhiều loại công thức
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với các chất hoạt động bề mặt
  • Cần kiểm tra khả năng tương thích với các thành phần khác để tránh phân tách hoặc mất ổn định công thức
  • Có thể gây khô da và kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở liều cao
  • Có thể làm rối loạn hàng rào bảo vệ da ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây tích tụ trên tóc với sử dụng lâu dài nếu không được rửa sạch triệt để
  • Có thể gây đỏ mắt nếu sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt