Disodium Lauriminobishydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt Lauryl Imino) vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H37NNa2O8S2

Khối lượng phân tử

505.6 g/mol

CAS

4055-91-8

CAS

124046-20-4

Disodium Lauriminobishydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt Lauryl Imino)

DISODIUM LAURIMINOBISHYDROXYPROPYLSULFONATE

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Tên tiếng ViệtDisodium Lauriminobishydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt Lauryl Imino)Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ mà không làm khô da quá mức
  • Tạo bọt phong phú và ổn định, nâng cao trải nghiệm sử dụng
  • Dịu nhẹ hơn SLS nhưng hiệu quả nhất định, phù hợp cho da nhạy cảm
  • Ổn định ở các công thức khác nhau, tăng tính bền vững của sản phẩm
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Có thể làm khô da nếu dùng quá thường xuyên hoặc không rửa sạch
  • Tiềm năng gây rối loạn rào cản da ở những cá nhân tinh tế
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt, có thể gây kích ứng
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi