Disodium Stearoyl Glutamate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H41NNa2O5

Khối lượng phân tử

457.6 g/mol

CAS

38079-62-8

CAS

9004-61-9

Disodium Stearoyl Glutamate

DISODIUM STEAROYL GLUTAMATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtDisodium Stearoyl GlutamateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ lớp lipid tự nhiên của da
  • Giữ ẩm và dưỡng ẩm hiệu quả cho da
  • Cải thiện tính mềm mại và độ mịn của tóc
  • An toàn cho da nhạy cảm và có thể dùng hàng ngày
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao hoặc sử dụng quá thường xuyên
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhẹ với các amino acid glutamate
An toàn