Ethyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H20O2

Khối lượng phân tử

184.27 g/mol

CAS

2511-00-4

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Ethyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl

ETHYL CYCLOHEXYL PROPIONATE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtEthyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/105/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Che phủ hiệu quả các mùi không mong muốn từ thành phần hoạt chất khác
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm với hương thơm nhẹ nhàng
  • Ổn định và lâu dài trong công thức, không dễ bay hơi quá nhanh
  • An toàn cho hầu hết các loại da, gây kích ứch tối thiểu
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm cho một số cá nhân có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng với hương liệu
  • Nếu tiếp xúc trực tiếp với mắt có thể gây kích ứng nhẹ
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ