Ethyl Ester của Axit Cyclohexene Carboxylic (Galaxolide®) vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94333-50-3

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Ethyl Ester của Axit Cyclohexene Carboxylic (Galaxolide®)

ETHYL ETHYLTRIMETHYLCYCLOHEXENECARBOXYLATE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtEthyl Ester của Axit Cyclohexene Carboxylic (Galaxolide®)1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi hương ấm áp, gỗ và xạ hương bền lâu
  • Kéo dài độ lưu hương của sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm
  • Cải thiện cảm nhận mùi thơm tổng thể, tạo chiều sâu hương liệu
  • Ổn định hợp chất hương liệu khác, giúp giữ nguyên mùi theo thời gian
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có tiềm năng tích lũy trong môi trường và mô sống; Galaxolide là một chất hóa học gây lo ngại về độc tính sinh thái
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi hương ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Hợp chất polycyclic musk tổng hợp này chưa được kiểm chứng hoàn toàn về an toàn sinh sản lâu dài
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ