Ethyl Ester của Axit Cyclohexene Carboxylic (Galaxolide®) vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94333-50-3

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Ethyl Ester của Axit Cyclohexene Carboxylic (Galaxolide®)

ETHYL ETHYLTRIMETHYLCYCLOHEXENECARBOXYLATE

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Tên tiếng ViệtEthyl Ester của Axit Cyclohexene Carboxylic (Galaxolide®)10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score6/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi hương ấm áp, gỗ và xạ hương bền lâu
  • Kéo dài độ lưu hương của sản phẩm nước hoa và mỹ phẩm
  • Cải thiện cảm nhận mùi thơm tổng thể, tạo chiều sâu hương liệu
  • Ổn định hợp chất hương liệu khác, giúp giữ nguyên mùi theo thời gian
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có tiềm năng tích lũy trong môi trường và mô sống; Galaxolide là một chất hóa học gây lo ngại về độc tính sinh thái
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc hoặc nhạy cảm mùi hương ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Hợp chất polycyclic musk tổng hợp này chưa được kiểm chứng hoàn toàn về an toàn sinh sản lâu dài
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng