Ethyl Hydroxyheptyl Ketone (1-Hydroxydecan-3-one) vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67633-95-8

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Ethyl Hydroxyheptyl Ketone (1-Hydroxydecan-3-one)

ETHYL HYDROXYHEPTYL KETONE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtEthyl Hydroxyheptyl Ketone (1-Hydroxydecan-3-one)1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm dễ chịu với note gỗ ấm áp và tinh tế
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm và độ hấp dẫn của công thức
  • Có khả năng giữ hương lâu trên da nhờ cấu trúc phân tử ổn định
  • An toàn cho hầu hết các loại da khi sử dụng với nồng độ phù hợp
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da hoặc dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với mùi thơm
  • Có khả năng gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh ở nồng độ rất cao (hiếm gặp trong mỹ phẩm)
  • Không nên áp dụng trực tiếp lên da chưa pha loãng do có tính kích ứ tiềm ẩn
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ