Ethyl methacrylate (EMA) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H10O2

Khối lượng phân tử

114.14 g/mol

CAS

97-63-2

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Ethyl methacrylate (EMA)

ETHYL METHACRYLATE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtEthyl methacrylate (EMA)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score6/10
Gây mụn
Kích ứng3/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu sản phẩm hiệu quả
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và khả năng lan toả trên da
  • Tăng độ ổn định và bền vững của công thức
  • Giúp tạo màng bảo vệ mỏng trên bề mặt da
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Cần hạn chế sử dụng liên tục trên da yếu hoặc viêm
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề