ETHYL VANILLIN vs Formate Cedryl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

121-32-4

Công thức phân tử

C16H26O2

Khối lượng phân tử

250.38 g/mol

CAS

39900-38-4

ETHYL VANILLINFormate Cedryl

CEDRYL FORMATE

Tên tiếng ViệtETHYL VANILLINFormate Cedryl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng1/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm gỗ cedrol ấm áp, bền vững và sâu sắc
  • Tăng cường độ lưu hương của sản phẩm, giúp mùi thơm kéo dài lâu hơn
  • Tương thích tốt với các thành phần hương liệu khác, tạo nên các hỗn hợp mùi thơm phức tạp
  • An toàn cho da với tỷ lệ kích ứng rất thấp khi sử dụng ở nồng độ phù hợp
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây dị ứng hoặc nhạy cảm ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng sản phẩm chứa thành phần này
  • Không nên tiêm thục hoặc nuốt phải, chỉ sử dụng ngoài da