Ethylhexyl Methoxycinnamate (Octinoxate) vs Kẽm oxit

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H26O3

Khối lượng phân tử

290.4 g/mol

CAS

5466-77-3

CAS

1314-13-2

Ethylhexyl Methoxycinnamate (Octinoxate)

ETHYLHEXYL METHOXYCINNAMATE

Kẽm oxit

ZINC OXIDE

Tên tiếng ViệtEthylhexyl Methoxycinnamate (Octinoxate)Kẽm oxit
Phân loạiChống nắngHoạt chất
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngHấp thụ tia UV, Lọc tia UVChất tạo màu, Bảo vệ da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UV
Lợi ích
  • Bảo vệ chống tia UVB hiệu quả với SPF cao
  • Giúp giảm tác hại của tia UV gây lão hóa da
  • Dễ hòa tan, thường được sử dụng ở nồng độ thấp
  • Tương thích tốt với nhiều công thức kem chống nắng
  • Chống nắng phổ rộng hiệu quả với cả tia UVA và UVB
  • Làm dịu da viêm nhiễm và giảm kích ứng
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ sơ sinh
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có khả năng gây rối loạn hormone ở liều cao theo một số nghiên cứu động vật
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tích tụ trong cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài hoặc qua da bị tổn thương
  • Có thể để lại vệt trắng trên da khi dùng nồng độ cao
  • Khô da nếu sử dụng quá nhiều

Nhận xét

Zinc oxide là chất lọc vật lý, phủ kín trên da. Octinoxate là chất hóa học hấp thụ, nhẹ và không để lại vệt trắng.