Sắt Glycerophosphate vs Axit Salicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H18Fe2O12P2

Khối lượng phân tử

479.86 g/mol

CAS

38455-91-3

CAS

69-72-7

Sắt Glycerophosphate

FERRIC GLYCEROPHOSPHATE

Axit Salicylic

Salicylic Acid

Tên tiếng ViệtSắt GlycerophosphateAxit Salicylic
Phân loạiKhácTẩy da chết
EWG Score4/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngTrị gàu, Dưỡng tóc, Bong sừng, Che mùi, Chất bảo quản, Dưỡng da
Lợi ích
  • Se khít lỗ chân lông và kiểm soát bóng dầu trên da
  • Tạo cảm giác da căng, mịn và khô ráo tức thì
  • Giúp cân bằng độ ẩm cho da dầu mà không gây khô rát
  • Hỗ trợ se khít các vết mở rộng mô sau thời gian sử dụng liên tục
  • Làm sạch sâu lỗ chân lông, giảm mụn đầu đen
  • Kháng viêm, giảm sưng đỏ do mụn
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn da
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người da nhạy cảm khi dùng quá thường xuyên
  • Nồng độ cao có thể làm bị tắc lỗ chân lông nếu không rửa sạch hoặc kết hợp với các chất khác không phù hợp
  • Sắt có thể tương tác với một số chất làm mất hiệu quả hoặc gây oxy hóa nếu lưu trữ không đúng cách
  • Có thể gây khô da, bong tróc khi mới sử dụng
  • Tăng nhạy cảm với ánh nắng
  • Không dùng cho phụ nữ mang thai