Fucosterol vs Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C29H48O
Khối lượng phân tử
412.7 g/mol
CAS
17605-67-3
Công thức phân tử
C26H46O8
Khối lượng phân tử
486.6 g/mol
CAS
24817-92-3
| Fucosterol FUCOSTEROL | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) ACETYL TRIHEXYL CITRATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Fucosterol | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 2/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ da | Chống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý | An toàn |
|
So sánh thêm
Fucosterol vs hyaluronic-acidFucosterol vs glycerinFucosterol vs vitamin-eAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs tocopherolAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs ascorbyl-palmitateAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs retinol