Fucosterol vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C29H48O

Khối lượng phân tử

412.7 g/mol

CAS

17605-67-3

CAS

9004-61-9

Fucosterol

FUCOSTEROL

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtFucosterolHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Bảo vệ daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài
  • Cải thiện độ đàn hồi và mềm mại của da
  • Bảo vệ hàng rào da tự nhiên, tăng khả năng chống kích ứch
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn