GERANIOL vs Acetone Geranyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-24-1

Công thức phân tử

C13H22O

Khối lượng phân tử

194.31 g/mol

CAS

3796-70-1

GERANIOLAcetone Geranyl

GERANYL ACETONE

Tên tiếng ViệtGERANIOLAcetone Geranyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi hương dễ chịu với ghi chú hoa và trái cây
  • Giúp cố định mùi hương lâu hơn trên da
  • Tạo hiệu ứng ấm áp và sang trọng cho sản phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm người dùng thông qua khứu giác
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở một số cá nhân
  • Tiềm năng gây dị ứng liên hệ nếu nồng độ quá cao
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt

Nhận xét

Geraniol là một alkohol tự nhiên mang mùi hoa hồng nhẹ nhàng, trong khi Geranyl Acetone là phiên bản tổng hợp mạnh mẽ hơn với khả năng fixative tốt hơn.