GERANIOL vs Citral (Geranial)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-24-1

Công thức phân tử

C10H16O

Khối lượng phân tử

152.23 g/mol

CAS

106-26-3

GERANIOLCitral (Geranial)

NERAL

Tên tiếng ViệtGERANIOLCitral (Geranial)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tươi mát, cam quýt dễ chịu
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng oxy hóa nhẹ
  • Cải thiện cảm nhận cảm xúc thông qua mùi hương
  • Tăng cảm giác sạch sẽ và sảng khoái trên da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây photo-độc tính khi kết hợp với ánh nắng mặt trời
  • Có thể gây nhạy cảm với những người có da rất nhạy cảm hoặc dị ứng hương liệu
  • Tính axit có thể gây kích ứng ở những da tổn thương