Acetone Geranyl vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H22O

Khối lượng phân tử

194.31 g/mol

CAS

3796-70-1

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Acetone Geranyl

GERANYL ACETONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtAcetone GeranylAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi hương dễ chịu với ghi chú hoa và trái cây
  • Giúp cố định mùi hương lâu hơn trên da
  • Tạo hiệu ứng ấm áp và sang trọng cho sản phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm người dùng thông qua khứu giác
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở một số cá nhân
  • Tiềm năng gây dị ứng liên hệ nếu nồng độ quá cao
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy