Butyrat Geranyl vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H24O2

Khối lượng phân tử

224.34 g/mol

CAS

106-29-6

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Butyrat Geranyl

GERANYL BUTYRATE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtButyrat GeranylAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên với gợi ý trái cây tươi mát
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương liệu dễ chịu
  • Ổn định hương trong công thức nước hoa và mỹ phẩm lỏng
  • Tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây nhạy cảm tiếp xúc ở một số cá nhân nhất định
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí, có thể làm thay đổi hương thơm theo thời gian
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy