Heptanal Dimethylacetal (Dimethylacetal Heptanal) vs Natri Benzoat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

10032-05-0

CAS

532-32-1

Heptanal Dimethylacetal (Dimethylacetal Heptanal)

HEPTANAL DIMETHYLACETAL

Natri Benzoat

SODIUM BENZOATE

Tên tiếng ViệtHeptanal Dimethylacetal (Dimethylacetal Heptanal)Natri Benzoat
Phân loạiHương liệuBảo quản
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Cung cấp hương liệu tươi mát, nhẹ nhàng với mùi trái cây dễ chịu
  • Giúp cải thiện cảm nhận sử dụng và sự hấp dẫn của sản phẩm
  • Tăng cường trải nghiệm cảm giác khi sử dụng mỹ phẩm
  • Giúp che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ sử dụng thấp
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có tiềm năng gây dị ứng liên hệ ở một số cá nhân nhạy cảm với các thành phần hương liệu
  • Dễ bay hơi, cần bảo quản trong điều kiện kín và mát
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt và niêm mạc
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh sử dụng nồng độ cao trên 0.5%