Heptyl Butyrate (Heptyl Butanoate) vs ETHYL VANILLIN

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H22O2

Khối lượng phân tử

186.29 g/mol

CAS

5870-93-9

CAS

121-32-4

Heptyl Butyrate (Heptyl Butanoate)

HEPTYL BUTYRATE

ETHYL VANILLIN
Tên tiếng ViệtHeptyl Butyrate (Heptyl Butanoate)ETHYL VANILLIN
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/10
Gây mụn
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngChe mùi
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, tinh tế cho sản phẩm
  • Cải thiện mùi mùi hương tổng thể của công thức
  • Giúp làm tăng trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dễ bay hơi, không để lại vết dính
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng đối với các ester hữu cơ
  • Không nên sử dụng quá liều lượng để tránh kích ứng mũi hoặc da
An toàn

Nhận xét

Heptyl butyrate tạo hương quả, trong khi ethyl vanillin tạo hương vani. Chúng có các ứng dụng khác nhau tùy theo loại sản phẩm.