Hexenylcyclopentanone / Cyclopentanone thế mạnh hex-3-enyl vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

68133-74-4

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Hexenylcyclopentanone / Cyclopentanone thế mạnh hex-3-enyl

HEXENYLCYCLOPENTANONE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtHexenylcyclopentanone / Cyclopentanone thế mạnh hex-3-enyl1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên với nốt gỗ mộc sâu sắc
  • Cải thiện trải nghiệm cảm xúc và tâm lý khi sử dụng sản phẩm
  • Tăng độ hấp dẫn và khác biệt của công thức mỹ phẩm
  • Có tính bền hương tốt, kéo dài mùi thơm trên da
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với các hợp chất hương liệu tổng hợp
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp lên da chưa pha loãng vì tính volatile và có thể gây tổn thương
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ