Hexyl Neopentanoate vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H22O2

Khối lượng phân tử

186.29 g/mol

CAS

5434-57-1

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Hexyl Neopentanoate

HEXYL NEOPENTANOATE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtHexyl NeopentanoateAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cgo định mùi thơm và kéo dài độ lưu hương của sản phẩm
  • Tạo cảm giác nhẹ nhàng, mềm mượt trên bề mặt da
  • Giúp hòa tan và phân tán các thành phần thơm khác trong công thức
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng nhờ hương thơm dễ chịu
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng gây dị ứng hoặc phản ứng quá mẫn ở một số cá nhân nhạy cảm với các ester thơm
  • Có thể làm khô da nếu sản phẩm không được cân bằng công thức hợp lý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy