Hyaluronic Axit (HA) vs 4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

18979-61-8

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)

4-BUTYLRESORCINOL

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)4-Butylresorcinol (Butylresorcinol)
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện tone màu da
  • Giảm thiểu dấu hiệu lão hóa và nếp nhăn
  • Tăng cường độ bền da trước tác động của UV và môi trường
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất khác mà không tham khảo chuyên gia