Hyaluronic Axit (HA) vs Axit aspartic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C4H7NO4

Khối lượng phân tử

133.10 g/mol

CAS

56-84-8 / 617-45-8

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Axit aspartic

ASPARTIC ACID

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Axit aspartic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm tự nhiên cho da
  • Cải thiện kết cấu da, làm mềm và mịn màng
  • Tăng cường sức khỏe tóc, giảm xơ rồi và gãy
  • Khử tĩnh điện, giúp sản phẩm dễ sử dụng hơn
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ quá cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Hiếm khi gây dị ứng, nhưng cần test trước ở những người da cực kỳ nhạy cảm

Nhận xét

Cả hai là humectant hiệu quả, nhưng hyaluronic acid có khả năng giữ nước nhiều hơn (lên tới 1000 lần trọng lượng của nó). Axit aspartic có lợi thế về cấu trúc protein da.