Hyaluronic Axit (HA) vs Copolymer Butene-Isobutene

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

🧪

Chưa có ảnh

CAS

9044-17-1

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Copolymer Butene-Isobutene

BUTENE/ISOBUTENE COPOLYMER

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Copolymer Butene-Isobutene
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ bền và kết cấu của công thức mỹ phẩm
  • Giúp giữ ẩm và tăng khả năng chứa nước trên da
  • Tạo độ bám và độ dính tốt hơn cho các sản phẩm chuyên dùng
  • Kiểm soát độ nhớt, tạo cảm giác mềm mịn khi sử dụng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những người có da dầu rất nhạy cảm
  • Có thể tích tụ trên da nếu dùng quá nhiều hoặc không rửa sạch
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhẹ nếu da quá nhạy cảm với polymer tổng hợp