Hyaluronic Axit (HA) vs Bơ Shea

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

194043-92-0 - 91080-23-8

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Bơ Shea

BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Bơ Shea
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Dưỡng ẩm sâu và lâu dài cho da khô
  • Chứa vitamin A và E giúp chống oxy hóa và làm mềm da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giảm viêm và kích ứng, phù hợp với da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây mụn đối với da dầu hoặc da dễ mụn (comedogenic rating 2)
  • Có thể gây cảm giác nhờn nếu dùng quá nhiều hoặc không thích hợp với loại da
  • Tiềm ẩn dị ứng ở những người nhạy cảm với các sản phẩm từ cây họ Sapotaceae

Nhận xét

Bơ Shea là emollient occlusive (giữ ẩm bề mặt), Hyaluronic Acid là humectant (kéo nước từ không khí). Hai thành phần này bổ sung cho nhau tốt.