Hyaluronic Axit (HA) vs Ftalat Cellulose Axetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C32H34O19

Khối lượng phân tử

722.6 g/mol

CAS

-

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Ftalat Cellulose Axetat

CELLULOSE ACETATE PHTHALATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Ftalat Cellulose Axetat
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tạo lớp màng bảo vệ trên da, giữ ẩm lâu hơn
  • Tăng độ bền và ổn định của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện kết cấu và cảm nhận khi sử dụng
  • Giúp giữ các thành phần hoạt tính trên da lâu hơn
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông nếu sử dụng quá liều trên da dầu
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng nhưng cần theo dõi nếu là lần đầu sử dụng