Hyaluronic Axit (HA) vs Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C19H38O3

Khối lượng phân tử

314.5 g/mol

CAS

35274-05-6

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit

CETYL LACTATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Cetyl Lactate / Ester Lactic Axit
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước lâu dài cho da
  • Mềm mịn và làm mượt texture da
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ săn chắc
  • An toàn cho mọi loại da kể cả da nhạy cảm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bóng nhờn ở da dầu nếu dùng nồng độ cao
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với các ester

Nhận xét

Hyaluronic acid là humectant cực mạnh nhưng không occlusive, dễ bay hơi nếu không khóa. Cetyl Lactate vừa cấp ẩm vừa khóa ẩm.